Shaco
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 0,7%được chọn trong 45 trên 6.486 trận
- Cấm
- 2,0%65 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 12,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọn
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Umbral Glaive, Voltaic Cyclosword và The Collector: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 98% tướng hỗ trợ.Map pressureSolo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnChưa đủ loạt đấu để kết luận: chỉ có số đếm.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,1%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 12,3%
Chưa đủ trận để đánh giá: tỉ lệ thắng, thời lượng, ngọc chính, phép và core.
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Umbral Glaive, Voltaic Cyclosword và The Collector: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Umbral Glaive
Voltaic Cyclosword
The Collector
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 98% tướng hỗ trợ.
- Hạ gục trong solotop2%32% · tướng hỗ trợ: 17%
- Map pressuretop12%4,8 · tướng hỗ trợ: 4,5
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Chưa đo: chỉ số này chưa được review draft xác nhận.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 70% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Gold ở phút 15 · hạng 68 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+218 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 70 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+333 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 88 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,8 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 12 trên 100 trong số tướng hỗ trợ221 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 5 trên 100 trong số tướng hỗ trợ42% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 98 trên 100 trong số tướng hỗ trợ32% · trung vị 17%
- Khống chế (CC) · hạng 24 trên 100 trong số tướng hỗ trợ0,8 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 70 trên 100 trong số tướng hỗ trợ13% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Không có cặp nào được đo ở nghiệp dư ở phía này.
Cấm hay chọn?
Chưa đủ loạt đấu để kết luận: chỉ có số đếm.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%2.786 lượt chọn trên 672.396cấm 12,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,1%5 lượt chọn trên 9.366cấm 2,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
2,5% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí SupportChưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

