Shaco
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUWCấm, độ hiện diện và fearless: Shaco với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 0,7%được chọn trong 45 trên 6.486 trận
- Cấm
- 2,0%65 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 12,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọn
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Liandry's Torment và Cryptbloom: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 99% tướng đi rừng.Map pressureSoloInvade
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnChưa đủ loạt đấu để kết luận: chỉ có số đếm.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 2,4%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 12,3%
Chưa đủ trận để đánh giá: tỉ lệ thắng, thời lượng và core.
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Liandry's Torment và Cryptbloom: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Liandry's Torment
Cryptbloom
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 99% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop1%31% · tướng đi rừng: 20%
- Invadetop1%11% · tướng đi rừng: 7%
- Map pressuretop6%5,8 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 84 ở lane, 30 ở mid game và 24 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 51% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng409 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng751 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng942 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng+174 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng+64 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừng5,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 8 trên 100 trong số tướng đi rừng357 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng44% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng31% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 28 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 35 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 8 trên 100 trong số tướng đi rừng60 · trung vị 66
- Invade · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng11% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Không có cặp nào được đo ở nghiệp dư ở phía này.
Cấm hay chọn?
Chưa đủ loạt đấu để kết luận: chỉ có số đếm.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,4%16.241 lượt chọn trên 672.396cấm 12,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%18 lượt chọn trên 9.366cấm 2,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
2,5% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí JungleChưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

